genetics
danh từB1- geneticses
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
genetics nghĩa là di truyền học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
genetics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of biology that studies heredity and variation in organisms.
Các nét nghĩa của từ genetics
- 1
danh từB1
the branch of biology that studies heredity and variation in organisms
ngành sinh học nghiên cứu về tính di truyền và biến dị ở sinh vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa genetic science
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
mendelian genetics19 lần trong kho sách
molecular genetics26 lần trong kho sách
genetics biochemistry9 lần trong kho sách
ecological genetics10 lần trong kho sách
behavioral genetics12 lần trong kho sách
biology genetics12 lần trong kho sách
developmental genetics6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về genetics
genetics nghĩa là gì?
genetics nghĩa là di truyền học (bản dịch máy, chưa biên tập). genetics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of biology that studies heredity and variation in organisms.
genetics dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ genetics có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
genetics được dùng trong câu như thế nào?
Depending on each person's genetics, the amount and extent of hair can be different from one person to another. («Pubic hair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123391 (bản sửa đổi 10877071).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/genetics, mã đối chiếu EV-66CACB1F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng