viewpoint
danh từB1- viewpoints
viewpoint nghĩa là quan điểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
viewpoint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a mental position from which things are viewed.
Các nét nghĩa của từ viewpoint
- 1
danh từB1
a mental position from which things are viewed
một vị trí tinh thần mà từ đó mọi thứ được nhìn nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa point of view · stand · standpoint
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
opposing viewpoint41 lần trong kho sách
differing viewpoint15 lần trong kho sách
conflicting viewpoint13 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a place from which something can be viewed
một nơi mà từ đó một cái gì đó có thể được xemdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vantage point
Câu hỏi thường gặp về viewpoint
viewpoint nghĩa là gì?
viewpoint nghĩa là quan điểm (bản dịch máy, chưa biên tập). viewpoint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a mental position from which things are viewed.
viewpoint được dùng trong câu như thế nào?
In the hacker viewpoint, almost any system could benefit from an easy flow of information, a concept known as transparency in the social sciences. («Introduction to Library and Information Science/Ethics and Values in the Information Professions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62769 (bản sửa đổi 3584209).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/viewpoint, mã đối chiếu EV-68738CD6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng