ratio
danh từ- ratios
ratio nghĩa là tỷ lệ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
the relative magnitudes of two quantities (usually expressed as a quotient)
→độ lớn tương đối của hai đại lượng (thường được biểu thị dưới dạng thương số)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)inverse ratio197 lần trong kho sáchgear ratio166 lần trong kho sáchlikelihood ratio106 lần trong kho sáchcompression ratio70 lần trong kho sáchisotope ratio49 lần trong kho sáchultima ratio40 lần trong kho sáchaspect ratio187 lần trong kho sáchdamping ratio30 lần trong kho sách - 2danh từ
the relation between things (or parts of things) with respect to their comparative quantity, magnitude, or degree
→mối quan hệ giữa các sự vật (hoặc các bộ phận của sự vật) liên quan đến số lượng, độ lớn hoặc mức độ so sánh của chúng
Đồng nghĩa:proportion
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa ratio và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
She dignifies her labour in the same ratio that you do.Cô ấy coi trọng lao động của mình theo tỷ lệ tương tự như bạn.
The ratio of loss in the whole of Rosecrans's army was also high, and Bragg's losses were almost equally great."Do you infer," it will be asked, "that religion is in inverse ratio to reason?There is nothing improbable in the supposition, for the preservation of the relics of primitive literature often bears an inverse ratio to their importance.Không có gì là không thể xảy ra trong giả định này, vì việc bảo tồn các di tích của văn học nguyên thủy thường có tỷ lệ nghịch với tầm quan trọng của chúng.
Reactance is defined as the ratio of voltage over current.Phản ứng được định nghĩa là tỷ lệ điện áp trên dòng điện.
The purpose of minimum reserve ratios is liquidity rather than safety.The ratio of internal make to end output is your closure ratio.Tỷ lệ sản xuất nội bộ và đầu ra cuối cùng là tỷ lệ đóng cửa của bạn.
Knowing this and the common ratio we can calculate the by simple multiplication: the same value we found earlier by using the geometric probability distribution.If the length of a rectangle divided by its width is equal to the golden ratio, then the rectangle is a "golden rectangle".Four hundred thousand pounds probably bore as great a ratio to the wealth of Scotland then as forty millions would bear now.They had increased as the years went by in a geometrical ratio, till the total formed a small battalion.Chemical composition is the arrangement, type, and ratio of atoms in molecules of chemical substances.Câu hỏi thường gặp về ratio (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. ratio nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ratio có nghĩa chính là: độ lớn tương đối của hai đại lượng (thường được biểu thị dưới dạng thương số). Định nghĩa tiếng Anh: "the relative magnitudes of two quantities (usually expressed as a quotient)".
2. ratio thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
ratio là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của ratio theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ratio được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹeɪʃiˌoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. ratio thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ ratio được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của ratio gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của ratio gồm: ratios.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ratio là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: inverse ratio, gear ratio, likelihood ratio, compression ratio, isotope ratio.
7. ratio có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: proportion. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ratio?
Từ ratio xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với ratio đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "She dignifies her labour in the same ratio that you do." (Dịch nghĩa: Cô ấy coi trọng lao động của mình theo tỷ lệ tương tự như bạn.). Câu văn minh họa cách dùng ratio làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ratio?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.