Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

persuasion

danh từB2
US/pɚˈsweɪʒən/
persuasions

persuasion nghĩa là sự thuyết phục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

persuasion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of persuading (or attempting to persuade).

Các nét nghĩa của từ persuasion

  1. 1

    danh từB2

    the act of persuading (or attempting to persuade)

    hành động thuyết phục (hoặc cố gắng thuyết phục)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa suasionTrái nghĩa dissuasion

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • powers of persuasion307 lần trong kho sách

    • persuasion to induce132 lần trong kho sách

    • verbal persuasion36 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a personal belief or judgment that is not founded on proof or certainty

    niềm tin hoặc phán đoán cá nhân không dựa trên bằng chứng hoặc sự chắc chắndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa opinion · sentiment · view · thought

Câu hỏi thường gặp về persuasion

persuasion nghĩa là gì?

persuasion nghĩa là sự thuyết phục (bản dịch máy, chưa biên tập). persuasion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of persuading (or attempting to persuade).

persuasion được dùng trong câu như thế nào?

His methods of persuasion were soothing and convincing, engaging in discussion, but ultimately nailing down conclusions with little room for doubt or debate. («Modern Photography/Critique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177004 (bản sửa đổi 3268966).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/persuasion, mã đối chiếu EV-6592E0D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “persuasion” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa persuasion và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His methods of persuasion were soothing and convincing, engaging in discussion, but ultimately nailing down conclusions with little room for doubt or debate.

Phương pháp thuyết phục của ông rất nhẹ nhàng và thuyết phục, lôi cuốn vào cuộc thảo luận nhưng cuối cùng lại đưa ra kết luận mà không có chỗ cho sự nghi ngờ hay tranh luận.dịch máy, chưa biên tập

«Modern Photography/Critique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177004 (bản sửa đổi 3268966). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Every ground on which I had built the persuasion that Pleyel was not unimpressed in my favor, appeared to vanish.

Mọi nền tảng mà tôi đã xây dựng để thuyết phục rằng Pleyel không phải không có thiện cảm với tôi, dường như đã biến mất.dịch máy, chưa biên tập

Charles Brockden Brown, Wieland; Or, The Transformation: An American Tale. Nguồn: Project Gutenberg #792. · Nguyên văn tiếng Anh
They ceased to converse, and when the young lord's hired carriage drew up on the road, Woodseer required persuasion to accompany him.
George Meredith, The Amazing Marriage: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The persuasion of Christmas I believe," said the minister with a gentle affability.

“Tôi tin vào sự thuyết phục của lễ Giáng sinh,” mục sư nói với vẻ niềm nở nhẹ nhàng.dịch máy, chưa biên tập

Day Kellogg Lee, Summerfield or, Life on a Farm. Nguồn: Project Gutenberg #23832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then the cousin went, and so at last, with some persuasion, did the housekeeper.
Anthony Trollope, Cousin Henry. Nguồn: Project Gutenberg #24103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Their persuasions, joined to her own impulse, might have overcome her and brought her into bondage to the little wizard again.

Những lời thuyết phục của họ, cùng với sự thúc đẩy của chính cô, có thể đã vượt qua cô và khiến cô lại trở thành nô lệ cho chàng phù thủy nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

Daniel Wise, Jessie Carlton The Story of a Girl who Fought with Little Impulse, the Wizard, and Conquered Him. Nguồn: Project Gutenberg #26953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If I was wrong in yielding to persuasion once, remember that it was to persuasion exerted on the side of safety, not of risk.
Jane Austen, The Complete Project Gutenberg Works of Jane Austen A Linked Index of all PG Editions of Jane Austen. Nguồn: Project Gutenberg #31100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Great persuasions were needed to induce Faller to visit the baths.
Berthold Auerbach, Edelweiss: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #33007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Thanks to his friends' persuasion, with some physical force added, he was pulled away and through the crowd.

Nhờ sự thuyết phục của bạn bè, cộng thêm chút sức lực, anh đã bị kéo đi và xuyên qua đám đông.dịch máy, chưa biên tập

William Lindsey, At Start and Finish. Nguồn: Project Gutenberg #39668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I'm sorry, doctor, but I had to use a little physical persuasion to the young one."
Guy Thorne, A Lost Cause. Nguồn: Project Gutenberg #40539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But she was inexorable; and proof against his phrenzy as well as his persuasion.

Nhưng cô ấy không thể lay chuyển được; và bằng chứng chống lại sự điên cuồng cũng như sự thuyết phục của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte Smith, Emmeline, the Orphan of the Castle. Nguồn: Project Gutenberg #41646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But threats and entreaties--even promises were ineffectual; and the unlucky captive, after exhausting his powers of persuasion, was compelled to give up the point.

Nhưng những lời đe dọa và cầu xin - thậm chí cả những lời hứa cũng vô hiệu; và người bị bắt không may mắn, sau khi cạn kiệt khả năng thuyết phục của mình, buộc phải từ bỏ quan điểm.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Jack Sheppard: A Romance, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB