Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sister”

1.726 câu thật có từ sister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sister nghĩa là chị gái. sister là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female person who has the same parents as another person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sister

Danh sách câu dẫn chứng (1.726 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng sister nằm ở trang từ điển: sister đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sister

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sister trong kho câu?
Kho câu có 1.726 câu có từ sister hoặc các dạng của từ, trích từ 799 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sister gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 446 câu, rồi Bậc B1 với 315 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.