Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lamb

danh từ
B1
US/ˈlæm/
lambs
Ý nghĩa trọng tâm

lamb nghĩa là thịt cừu.

lamb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young sheep.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    young sheep

    →

    cừu non

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    ewe lamb
    256 lần trong kho sách
    shorn lamb
    182 lần trong kho sách
    pet lamb
    242 lần trong kho sách
    charles lamb
    652 lần trong kho sách
    paschal lamb
    123 lần trong kho sách
    stray lamb
    97 lần trong kho sách
    baa lamb
    59 lần trong kho sách
    lamb chops
    63 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    English essayist (1775-1834)

    →

    Nhà tiểu luận người Anh (1775-1834)

    Đồng nghĩa:charles lamb, elia
  3. 3danh từ
    B1

    a person easily deceived or cheated (especially in financial matters)

    →

    một người dễ bị lừa dối hoặc lừa dối (đặc biệt là trong vấn đề tài chính)

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa lamb và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This dance was a cause of almost open war, and the whole neighborhood declared they would have nothing more to say to the Lambs.

Điệu nhảy này là nguyên nhân của một cuộc chiến gần như công khai, và cả khu phố tuyên bố họ sẽ không còn gì để nói với Bầy Cừu.

Irving, Washington, Little Britain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You have seen them working round you, Dona Emilia--meek as lambs, patient like their own burros, brave like lions.

Bạn đã thấy họ làm việc xung quanh bạn, Dona Emilia – hiền lành như những con cừu non, kiên nhẫn như con lừa của họ, dũng cảm như những con sư tử.

Conrad, Joseph, Nostromo: A Tale of the Seaboard, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She too was a lamb of his flock; to him and to no one else could she turn.

Cô ấy cũng là một con cừu trong đàn của anh; với anh ta và không ai khác cô có thể quay lại.

Ebers, Georg, Serapis — Volume 03
Lance opened the office door, and gave a hint to Mr. Lamb, while they looked at each other by the fire.
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), Modern Broods; Or, Developments Unlooked For, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She snatches soul after soul from the congregation, as wolves steal lambs from the sheep fold.”

Nó cướp đi hết linh hồn này đến linh hồn khác khỏi hội thánh, như sói ăn trộm chiên con trong chuồng.”

Scott, Walter, The Fair Maid of Perth; Or, St. Valentine's Day, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Many a little child who can only just run alone, enjoys the sport of driving the young lambs.
Mortimer, Favell Lee, Far Off; Or, Asia and Australia Described With Anecdotes and Illustrations, Nguyên văn tác phẩm
I was most mild and lamb-like, when you snubbed me for my grammar, abused my sex, and accused me of bad temper.
Vaizey, George de Horne, Mrs., The Fortunes of the Farrells, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All the time Mrs. Gregory Lamb had not moved or spoken a word.
Marsh, Richard, A Duel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Azib, gentle as a lamb, courageous as a lion, white as a swan.
Sue, Eugène, The Knight of Malta
She spins wool from a snow-white lamb, like those pastured in paradise.
Rosegger, Peter, The Forest Schoolmaster, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Hand out a paper plate to each of your Little Lamb.
Wikimedia contributors, Adventist Adventurer Awards and Answers/Healthy Me
“Do you happen to notice,” broke in the Englishman, “that all the sheep are ewes and lambs?”

“Anh có tình cờ nhận thấy,” người Anh ngắt lời, “rằng tất cả cừu đều là cừu cái và cừu con không?”

Sayler, H. L. (Harry Lincoln), Battling the Bighorn; or, The Aeroplane in the Rockies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về lamb (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. lamb nghĩa là gì trong tiếng Việt?

lamb có nghĩa chính là: cừu non. Định nghĩa tiếng Anh: "young sheep".

2. lamb thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

lamb là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của lamb theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), lamb được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlæm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. lamb thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ lamb được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của lamb gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của lamb gồm: lambs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với lamb là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: ewe lamb, shorn lamb, pet lamb, charles lamb, paschal lamb.

7. lamb có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: charles lamb, elia. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến lamb?

Từ lamb xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với lamb đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This dance was a cause of almost open war, and the whole neighborhood declared they would have nothing more to say to the Lambs." (Dịch nghĩa: Điệu nhảy này là nguyên nhân của một cuộc chiến gần như công khai, và cả khu phố tuyên bố họ sẽ không còn gì để nói với Bầy Cừu.). Câu văn minh họa cách dùng lamb làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng lamb?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.