rarity
danh từC1- rarities
rarity nghĩa là hiếm có (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rarity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: noteworthy scarcity.
Các nét nghĩa của từ rarity
- 1
danh từC1
noteworthy scarcity
sự khan hiếm đáng chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rareness · infrequency
- 2
danh từC1
a rarified quality
một chất lượng hiếm códịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tenuity · low density
- 3
danh từC1
something unusual -- perhaps worthy of collecting
điều gì đó bất thường -- có lẽ đáng để sưu tầmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curio · curiosity · oddity · oddment · peculiarity
Câu hỏi thường gặp về rarity
rarity nghĩa là gì?
rarity nghĩa là hiếm có (bản dịch máy, chưa biên tập). rarity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: noteworthy scarcity.
rarity được dùng trong câu như thế nào?
Q. What are the five greatest rarities to be found in the world? (Dougal Graham, John Cheap, the Chapman's Library. Vol. 1: Comic and Humorous The Scottish Chap Literature of Last Century, Classified. Nguồn: Project Gutenberg #62080.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rarity, mã đối chiếu EV-D99D717A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng