Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sister”

1.552 câu thật có từ sister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sister nghĩa là chị gái. sister là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a female person who has the same parents as another person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sister

Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)

Từ hay đi cùng sister

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sister in law5.795 lần
elder sister2.781 lần
younger sister2.253 lần
dear sister2.696 lần
eldest sister812 lần
little sister5.609 lần
sister anne751 lần
twin sister642 lần
sister mary972 lần
sister of charity649 lần
older sister550 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sister

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sister trong kho câu?
Kho câu có 1.552 câu có từ sister hoặc các dạng của từ, trích từ 769 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sister gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 406 câu, rồi Bậc B1 với 284 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sister?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sister: Quá khứ đơn (293 câu), Câu phủ định (261 câu), Quá khứ hoàn thành (130 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.