relaxed
tính từÝ nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
relaxed nghĩa là thư giãn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1A2
tính từ
without strain or anxiety
→không căng thẳng hay lo lắng
Trái nghĩa:tense
Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa relaxed và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Those libraries can build a more relaxed atmosphere to encourage people to exchange knowledge in libraries.‘He does not want me now,’ she said, and was gone, and then her lips relaxed, and she breathed a heavy sigh.Because she had--foolishly--relaxed a little towards him, permitted a certain intimacy, this was how he abused it.Bởi vì cô đã - một cách ngu ngốc - thư giãn một chút với anh, cho phép một sự thân mật nhất định, đây là cách anh lạm dụng nó.
John Eddring's hard-set jaw relaxed, trembled, and he dared not commit himself to speech.When the beloved form of Edwin had appeared before her, she relaxed in some degree from the caution and vigilance she had hitherto preserved.After a few days, however, they relaxed their vigilance, and Jim gradually took these tasks also upon himself.Thenceforth, his relations with other houses were relaxed considerably, for he gave himself to the Darvid house soul and body.Kể từ đó, mối quan hệ của anh với những ngôi nhà khác đã trở nên thoải mái hơn đáng kể, vì anh đã trao thân và tâm hồn cho nhà Darvid.
When the gravity of the christening of the infant was over Canon Wrottesley always deliberately relaxed.Khi trọng tâm của lễ rửa tội cho đứa trẻ kết thúc, Canon Wrottesley luôn cố tình thả lỏng.
"There are two ways of looking at it," said Halsey musingly, his anger passing, now leaving him meditative, relaxed.The hours of licence were approaching when even Mr Brownlow relaxed the bonds of discipline.Over the days that follow, the Professor and Bormenthal look far more relaxed than at any time before Sharikov's arrival.The former, donations, can offer a more relaxed approach to the members while possessing the possibility of creating more financial stress for the leaders.Trước đây, quyên góp, có thể mang lại cách tiếp cận thoải mái hơn cho các thành viên đồng thời có khả năng tạo ra nhiều căng thẳng tài chính hơn cho các nhà lãnh đạo.
Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “relaxed”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “relaxed” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về relaxed (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. relaxed nghĩa là gì trong tiếng Việt?
relaxed có nghĩa chính là: không căng thẳng hay lo lắng. Định nghĩa tiếng Anh: "without strain or anxiety".
2. relaxed thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
relaxed là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của relaxed theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), relaxed được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹɪˈlækst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. relaxed thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ relaxed được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của relaxed gồm những dạng nào?
Từ relaxed có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với relaxed là gì?
Từ relaxed thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. relaxed có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến relaxed?
Từ relaxed xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với relaxed đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Those libraries can build a more relaxed atmosphere to encourage people to exchange knowledge in libraries.". Câu văn minh họa cách dùng relaxed làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng relaxed?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.