periodical
danh từ- periodicals
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
periodical nghĩa là định kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
periodical là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a publication that appears at fixed intervals.
Các nét nghĩa của từ periodical
- 1
danh từ
a publication that appears at fixed intervals
một ấn phẩm xuất hiện ở những khoảng thời gian cố địnhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
periodical publications53 lần trong kho sách
periodical visits127 lần trong kho sách
periodical visitations15 lần trong kho sách
monthly periodical29 lần trong kho sách
periodical publication39 lần trong kho sách
periodical literature92 lần trong kho sách
weekly periodical34 lần trong kho sách
periodical inundations11 lần trong kho sách
- 2
tính từ
happening or recurring at regular intervals
xảy ra hoặc tái diễn đều đặndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa periodic
Câu hỏi thường gặp về periodical
periodical nghĩa là gì?
periodical nghĩa là định kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập). periodical là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a publication that appears at fixed intervals.
periodical dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ periodical có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
periodical được dùng trong câu như thế nào?
It was along list, comprising the best periodicals of the day and several standard books. (Frances Hodgson Burnett, Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #35300.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/periodical, mã đối chiếu EV-8D60BBF5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng