remorseful
tính từC2remorseful nghĩa là hối hận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
remorseful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressing pain or sorrow for sins or offenses.
Các nét nghĩa của từ remorseful
- 1
tính từC2
feeling or expressing pain or sorrow for sins or offenses
cảm thấy hoặc bày tỏ nỗi đau hoặc nỗi buồn vì tội lỗi hoặc sự xúc phạmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contrite · rueful · ruthful
Câu hỏi thường gặp về remorseful
remorseful nghĩa là gì?
remorseful nghĩa là hối hận (bản dịch máy, chưa biên tập). remorseful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or expressing pain or sorrow for sins or offenses.
remorseful được dùng trong câu như thế nào?
Possibly a little remorseful; we don't know how long this will last. (Miriam Coles Harris, Missy: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40129.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/remorseful, mã đối chiếu EV-AA5D89E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng