Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “silver”

1.011 câu thật có từ silver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: silver nghĩa là bạc. silver là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a soft white precious univalent metallic element having the highest electrical and thermal conductivity of any metal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ silver

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng silver

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
silver coin745 lần
silver medal683 lần
silver plate834 lần
silver coins556 lần
silver mounted779 lần
silver ribbon549 lần
silver spoons494 lần
silver mines524 lần
meter for silver446 lần
silver gilt457 lần
silver candlesticks385 lần
silver spoon395 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ silver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silver trong kho câu?
Kho câu có 1.011 câu có từ silver hoặc các dạng của từ, trích từ 662 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ silver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 294 câu, rồi Bậc B1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silver: Quá khứ đơn (168 câu), Câu phủ định (87 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.