Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

coral

danh từB2
US/ˈkɔɹəl/
corals

coral nghĩa là san hô (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

coral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color averaging a deep pink.

Các nét nghĩa của từ coral

  1. 1

    danh từB2

    a variable color averaging a deep pink

    một màu sắc thay đổi trung bình là một màu hồng đậmdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • coral reefs754 lần trong kho sách

    • coral reef550 lần trong kho sách

    • coral necklace145 lần trong kho sách

    • coral beads138 lần trong kho sách

    • coral formations48 lần trong kho sách

    • coral islands220 lần trong kho sách

    • coral insect62 lần trong kho sách

    • coral strand52 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the hard stony skeleton of a Mediterranean coral that has a delicate red or pink color and is used for jewelry

    bộ xương đá cứng của san hô Địa Trung Hải có màu đỏ hoặc hồng tinh tế và được sử dụng làm đồ trang sứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa red coral · precious coral

  3. 3

    danh từB2

    unfertilized lobster roe

    trứng tôm hùm không thụ tinhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về coral

coral nghĩa là gì?

coral nghĩa là san hô (bản dịch máy, chưa biên tập). coral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color averaging a deep pink.

coral được dùng trong câu như thế nào?

"Corals at the Keppels are completely bleached and we are only halfway through January," he said. («Scientists shocked at Great Barrier Reef bleaching», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32462 (bản sửa đổi 4825717).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coral, mã đối chiếu EV-6529A1D6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “coral” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa coral và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Corals at the Keppels are completely bleached and we are only halfway through January," he said.

Ông nói: “San hô ở Keppels đã bị tẩy trắng hoàn toàn và chúng ta chỉ mới đi được nửa tháng Giêng”.dịch máy, chưa biên tập

«Scientists shocked at Great Barrier Reef bleaching», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32462 (bản sửa đổi 4825717). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
They are then allowed to putrefy, in order to get rid of the animal matter, and the red coral is the skeleton that is left.
Thomas Henry Huxley, Coral and Coral Reefs. Nguồn: Project Gutenberg #2937. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Society is like a coral island after all," says Leslie Goldthwaite.

Leslie Goldthwaite nói: “Xã hội giống như một hòn đảo san hô”.dịch máy, chưa biên tập

A. D. T. Whitney, We Girls: a Home Story. Nguồn: Project Gutenberg #12224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Many were merely round lumps, having been rolled over and over among the sand and coral.

Nhiều khối chỉ là những cục tròn, lăn đi lăn lại giữa cát và san hô.dịch máy, chưa biên tập

Louis Becke, The Call of the South 1908. Nguồn: Project Gutenberg #24895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By noon the wind had considerably increased, and the breakers now turned and broke in wild foam over the coral reefs in every direction.

Đến giữa trưa, gió đã mạnh lên đáng kể, giờ đây các sóng chắn sóng đã quay và tung bọt tung mù mịt trên các rạn san hô theo mọi hướng.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, The Pirate, and The Three Cutters. Nguồn: Project Gutenberg #29291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Filter feeders are organisms that stick to rocks and coral.
«Structural Biochemistry/Contribution of natural products», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260069 (bản sửa đổi 4082793). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You want this shawl and coral for something more than their worth, and so make fancy stock of them.
Ann S. Stephens, The reigning belle. Nguồn: Project Gutenberg #70023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sand cays are built on the edge of the coral reefs, opposite the direction from which the wind blows most of the time.

Các cồn cát được xây dựng ở rìa của các rạn san hô, ngược lại với hướng gió thổi phần lớn thời gian.dịch máy, chưa biên tập

«Cay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75083 (bản sửa đổi 9897115). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mangrove thickets are a good place for many coral-reef fish, shrimp, and crabs to grow.

Những bụi rừng ngập mặn là nơi lý tưởng cho nhiều loài cá, tôm, cua ở rạn san hô phát triển.dịch máy, chưa biên tập

«Mangrove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227340 (bản sửa đổi 9267254). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The corals which are not exposed to fresh air are still alive.
«Microatoll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=632053 (bản sửa đổi 8501469). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Coral bleaching occurs when warmer average temperatures cause corals to begin to overheat and die, turning them white.
«Chrysiptera hemicyanea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041874 (bản sửa đổi 10528967). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was a chaplet of filigree, in gold and coral.
Fernán Caballero, La Gaviota: A Spanish novel. Nguồn: Project Gutenberg #48698. · Bản dịch tiếng Anh