ore
danh từC2- ores
ore nghĩa là quặng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ore là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a mineral that contains metal that is valuable enough to be mined.
Các nét nghĩa của từ ore
- 1
danh từC2
a mineral that contains metal that is valuable enough to be mined
một khoáng chất có chứa kim loại đủ giá trị để khai thácdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
se ore387 lần trong kho sách
ore dump75 lần trong kho sách
iron ore626 lần trong kho sách
copper ore176 lần trong kho sách
ore rotundo35 lần trong kho sách
ore deposits33 lần trong kho sách
uranium ore24 lần trong kho sách
smelting the ore20 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a monetary subunit in Denmark and Norway and Sweden
một tiểu đơn vị tiền tệ ở Đan Mạch, Na Uy và Thụy Điểndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ore
ore nghĩa là gì?
ore nghĩa là quặng (bản dịch máy, chưa biên tập). ore là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a mineral that contains metal that is valuable enough to be mined.
ore được dùng trong câu như thế nào?
Large ore bodies of the cerium earths can be found around the world and are being exploited. («Rare earth element», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367030 (bản sửa đổi 9858583).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ore, mã đối chiếu EV-03A89792. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng