mug
danh từA2- mugs
mug nghĩa là cốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the quantity that can be held in a mug.
Các nét nghĩa của từ mug
- 1
danh từA2
the quantity that can be held in a mug
số lượng có thể chứa trong cốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mugful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pewter mug86 lần trong kho sách
mug of ale150 lần trong kho sách
mug of beer191 lần trong kho sách
tin mug180 lần trong kho sách
mug of cider58 lần trong kho sách
pint mug46 lần trong kho sách
beer mug86 lần trong kho sách
shaving mug23 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a person who is gullible and easy to take advantage of
một người cả tin và dễ bị lợi dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chump · fool · gull · mark · patsy · fall guy
- 3
danh từA2
the human face (`kisser' and `smiler' and `mug' are informal terms for `face' and `phiz' is British)
khuôn mặt con người (`kisser' và `smiler' và `mug' là những thuật ngữ không chính thức cho `face' và `phiz' là tiếng Anh)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa countenance · physiognomy · phiz · visage · kisser · smiler
Câu hỏi thường gặp về mug
mug nghĩa là gì?
mug nghĩa là cốc (bản dịch máy, chưa biên tập). mug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the quantity that can be held in a mug.
mug được dùng trong câu như thế nào?
Try and get us some golden goblets, Bischen; the wine has no flavor out of these miserable brass mugs. (Georg Ebers, An Egyptian Princess: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5460.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mug, mã đối chiếu EV-BF6C3E49. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng