Câu tiếng Anh có từ “silver”
694 câu thật có từ silver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: silver nghĩa là bạc. silver là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a soft white precious univalent metallic element having the highest electrical and thermal conductivity of any metal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ silver
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
People think they look like the old Chinese silver bars and hold luck inside.
Từ trong câu: silver, people, think, look, like, old, bar, hold
«Chinese New Year», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 10937769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng silver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ silver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ silver trong kho câu?
- Kho câu có 694 câu có từ silver hoặc các dạng của từ, trích từ 581 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ silver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ silver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ silver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ silver: Quá khứ đơn (89 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu), Câu phủ định (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.