silverware
danh từB2- silverwares
silverware nghĩa là đồ dùng bằng bạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
silverware là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tableware made of silver or silver plate or pewter or stainless steel.
Các nét nghĩa của từ silverware
- 1
danh từB2
tableware made of silver or silver plate or pewter or stainless steel
bộ đồ ăn làm bằng bạc hoặc bạc hoặc thiếc hoặc thép không gỉdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về silverware
silverware nghĩa là gì?
silverware nghĩa là đồ dùng bằng bạc (bản dịch máy, chưa biên tập). silverware là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tableware made of silver or silver plate or pewter or stainless steel.
silverware được dùng trong câu như thế nào?
And Madame, after having arranged the silverware and the opened bottles in the sideboard, took herself off to her room, and shut herself up. (Octave Mirbeau, A Chambermaid's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #44303.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/silverware, mã đối chiếu EV-535EA207. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng