Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “raise”

2.354 câu thật có từ raise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: raise nghĩa là nâng cao. raise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: raise the level or amount of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ raise

Danh sách câu dẫn chứng (2.354 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng raise nằm ở trang từ điển: raise đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ raise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raise trong kho câu?
Kho câu có 2.354 câu có từ raise hoặc các dạng của từ, trích từ 1.403 tác phẩm và tài liệu. 40 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ raise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 741 câu, rồi Bậc B2 với 444 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.