recumbent
tính từrecumbent nghĩa là nằm nghiêng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC2
lying down
→nằm xuống
Đồng nghĩa:accumbent, decumbentCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)recumbent posture148 lần trong kho sáchrecumbent effigy11 lần trong kho sáchrecumbent position327 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa recumbent và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
For tall men, nevertheless, the place is but ill-adapted; a sitting, or recumbent position being indispensable to an occupancy of the premises.Tuy nhiên, đối với những người đàn ông cao lớn, nơi này không thích nghi được; tư thế ngồi hoặc nằm là không thể thiếu đối với sức chứa của cơ sở.
Despite the darkness, he saw the forms of recumbent men, and some coals that yet glimmered faintly.Bất chấp bóng tối, anh vẫn nhìn thấy bóng dáng những người đàn ông nằm nghiêng và một số cục than vẫn còn le lói.
"No; I am not very well just at present," said the Marquis from his recumbent position as he languidly stretched out his hand."Không; Hiện tại tôi không được khỏe lắm," Hầu tước nói từ tư thế nằm nghiêng và uể oải đưa tay ra.
Distant though he was from it, some eighty yards, he could make out Murkard's recumbent figure, huddled up exactly as he had left it.The recumbent hero greeted him with a volley of abuse.Look at them!” and he waved his hand towards the recumbent forms.His glance wandered idly over the recumbent Indians who were sound asleep, and then to those who watched.Above was a statue, recumbent, in wax, made after his image and dressed in imperial robes.After this little speech she once more assumed a recumbent position, and was covered by the attendants with a black veil.The recumbent bicycle positions the cranks forward of the rider, enhancing the slipstream without the sharp bend at the waist seen in diamond-frame bikes.She was only a little afraid of the recumbent buffaloes, but had never calculated on the great clumsy beasts being afraid of her.And I find you and him "--he stretched a long bony finger at the recumbent figure of Anthony Bidaud--"here together, alone.Câu hỏi thường gặp về recumbent (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. recumbent nghĩa là gì trong tiếng Việt?
recumbent có nghĩa chính là: nằm xuống. Định nghĩa tiếng Anh: "lying down".
2. recumbent thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
recumbent là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của recumbent theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), recumbent được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. recumbent thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ recumbent được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của recumbent gồm những dạng nào?
Từ recumbent có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với recumbent là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: recumbent posture, recumbent effigy, recumbent position.
7. recumbent có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: accumbent, decumbent. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến recumbent?
Từ recumbent xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với recumbent đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "For tall men, nevertheless, the place is but ill-adapted; a sitting, or recumbent position being indispensable to an occupancy of the premises." (Dịch nghĩa: Tuy nhiên, đối với những người đàn ông cao lớn, nơi này không thích nghi được; tư thế ngồi hoặc nằm là không thể thiếu đối với sức chứa của cơ sở.). Câu văn minh họa cách dùng recumbent làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng recumbent?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.