Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

gravity

danh từ
US/ˈɡɹævəti/
gravities

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

gravity nghĩa là trọng lực (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gravity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics) the force of attraction between all masses in the universe.

Các nét nghĩa của từ gravity

  1. 1

    danh từ

    (physics) the force of attraction between all masses in the universe

    (vật lý) lực hấp dẫn giữa mọi khối lượng trong vũ trụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gravitation · gravitational attraction · gravitational force

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • earth's gravity466 lần trong kho sách

    • specific gravity561 lần trong kho sách

    • centre of gravity678 lần trong kho sách

    • mock gravity237 lần trong kho sách

    • imperturbable gravity114 lần trong kho sách

    • center of gravity229 lần trong kho sách

    • utmost gravity234 lần trong kho sách

    • quantum gravity87 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a manner that is serious and solemn

    một cách nghiêm túc và trang trọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa graveness · sobriety · soberness · somberness · sombreness

  3. 3

    danh từ

    a solemn and dignified feeling

    một cảm giác trang trọng và trang nghiêmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa solemnityTrái nghĩa levity

Câu hỏi thường gặp về gravity

gravity nghĩa là gì?

gravity nghĩa là trọng lực (bản dịch máy, chưa biên tập). gravity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics) the force of attraction between all masses in the universe.

gravity dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ gravity có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

gravity được dùng trong câu như thế nào?

Second, there is body force which is applied to every element of a body, not just a surface (i.e., gravity, electric fields, etc.). («Overview of Elasticity of Materials/Introducing Stress», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436834 (bản sửa đổi 4419065).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gravity, mã đối chiếu EV-8DE356AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gravity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gravity và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Second, there is body force which is applied to every element of a body, not just a surface (i.e., gravity, electric fields, etc.).
«Overview of Elasticity of Materials/Introducing Stress», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436834 (bản sửa đổi 4419065). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When the gravity of the christening of the infant was over Canon Wrottesley always deliberately relaxed.

Khi trọng tâm của lễ rửa tội cho đứa trẻ kết thúc, Canon Wrottesley luôn cố tình thả lỏng.dịch máy, chưa biên tập

S. Macnaughtan, Peter and Jane; Or, The Missing Heir. Nguồn: Project Gutenberg #26044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This, indeed, was too much for even Miss Sophronia's gravity.
Eleanor H. Porter, The Sunbridge Girls at Six Star Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #25578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The two seniors read it with a gravity which scarcely seemed genuine.
Talbot Baines Reed, Tom, Dick and Harry. Nguồn: Project Gutenberg #20992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He, by reason of his seniority and his gravity, soon became the oracle of the party.

Ông, nhờ thâm niên và uy tín của mình, đã sớm trở thành nhà tiên tri của đảng.dịch máy, chưa biên tập

Robert Seymour, Sketches by Seymour: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #5649. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"Proceed with the case," said Spalding, as he sent a column of smoke curling upward from his lips, and with a gravity that was refreshing.

“Tiếp tục vụ án,” Spalding vừa nói vừa phun một cột khói bốc lên từ môi mình với một sức hút sảng khoái.dịch máy, chưa biên tập

S. H. Hammond, Wild Northern Scenes; Or, Sporting Adventures with the Rifle and the Rod. Nguồn: Project Gutenberg #10009. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"Very much so, indeed," replied Mr. Sutler, with equal gravity.
George William Curtis, Trumps. Nguồn: Project Gutenberg #15498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As fluids always gain their level by specific gravity, the water passes through the valves until none remains above the surface of the deck.

Vì chất lỏng luôn đạt được mức độ theo trọng lượng riêng, nước đi qua các van cho đến khi không còn gì trên bề mặt boong.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, A Yacht Voyage Round England. Nguồn: Project Gutenberg #25032. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Not in a matter like this," said John, with great gravity.
Mrs. Oliphant, The Marriage of Elinor. Nguồn: Project Gutenberg #28637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Doctor made perhaps too little, the boy possibly too much, of the reality and gravity of these temptations.
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 06. Nguồn: Project Gutenberg #30393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The two men had each a grave air; but their gravity appeared different.
Victor Hugo, Toilers of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #32338. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The specific gravity of the water is one thousand one hundred and seventy; the same distilled is one thousand.

Trọng lượng riêng của nước là một nghìn một trăm bảy mươi; cùng một chưng cất là một ngàn.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Round the World in Eighty Days. Nguồn: Project Gutenberg #32972. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB