Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

imperative

tính từ, danh từB2
US/ˌɪmˈpɛɹətɪv/
imperatives

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

imperative nghĩa là mệnh lệnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

imperative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: requiring attention or action.

Các nét nghĩa của từ imperative

  1. 1

    tính từB2

    requiring attention or action

    yêu cầu sự chú ý hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa beseeching

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • categorical imperative131 lần trong kho sách

    • imperative necessity186 lần trong kho sách

    • imperative programming43 lần trong kho sách

    • hypothetical imperative22 lần trong kho sách

    • imperative gesture92 lần trong kho sách

    • imperative mood101 lần trong kho sách

    • imperative summons45 lần trong kho sách

    • imperative duty280 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    relating to verbs in the imperative mood

    liên quan đến động từ ở thể mệnh lệnhdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a mood that expresses an intention to influence the listener's behavior

    một tâm trạng thể hiện ý định ảnh hưởng đến hành vi của người nghedịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa imperative mood · jussive mood · imperative form

  4. 4

    danh từB2

    some duty that is essential and urgent

    một số nhiệm vụ cần thiết và cấp báchdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về imperative

imperative nghĩa là gì?

imperative nghĩa là mệnh lệnh (bản dịch máy, chưa biên tập). imperative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: requiring attention or action.

imperative dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ imperative có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

imperative được dùng trong câu như thế nào?

Catharine, holding her head high, thought it would not only be possible, but imperative. (Humphry, Mrs. Ward, The Case of Richard Meynell. Nguồn: Project Gutenberg #9614.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/imperative, mã đối chiếu EV-BA57A3CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “imperative” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa imperative và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Catharine, holding her head high, thought it would not only be possible, but imperative.

Catharine ngẩng cao đầu nghĩ rằng điều đó không những có thể thực hiện được mà còn là điều bắt buộc.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, The Case of Richard Meynell. Nguồn: Project Gutenberg #9614. · Nguyên văn tiếng Anh
Seated in a window recess, he watched the hotel frontage, while he read the imperative lines again.

Ngồi trong khung cửa sổ, anh nhìn mặt tiền khách sạn trong khi đọc lại những dòng mệnh lệnh.dịch máy, chưa biên tập

Richard Savage, A Fascinating Traitor: An Anglo-Indian Story. Nguồn: Project Gutenberg #5972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You feel it imperative to lead your own life and try to live up to your own ideals.

"Bạn cảm thấy bắt buộc phải sống cuộc sống của riêng mình và cố gắng sống theo lý tưởng của riêng mình.dịch máy, chưa biên tập

Frederic Henry Balfour, Austin and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #16099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But at length came a time when flight grew imperative.
Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 01 (of 15), American (1). Nguồn: Project Gutenberg #16298. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It is imperative that you should remain here at least for a day or two while the others clear out of your way.

Điều bắt buộc là bạn phải ở lại đây ít nhất một hoặc hai ngày trong khi những người khác tránh đường cho bạn.dịch máy, chưa biên tập

Arthur Griffiths, The Passenger from Calais. Nguồn: Project Gutenberg #16339. · Nguyên văn tiếng Anh
It was imperative that he should have speech with his wife and Christian Almer.

Điều bắt buộc là anh ta phải nói chuyện với vợ mình và Christian Almer.dịch máy, chưa biên tập

B. L. Farjeon, The House of the White Shadows. Nguồn: Project Gutenberg #42973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If the person does not have any goal, then hypothetical imperative doesn't work.

Nếu người đó không có bất kỳ mục tiêu nào thì mệnh lệnh giả định sẽ không có tác dụng.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Philosophy/Deontology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13318 (bản sửa đổi 4499747). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“The sudden address, and the imperative tone of conviction, had upon Elinor the effect of being addressed by a supernatural monitor.

“Bài phát biểu bất ngờ và giọng điệu đầy thuyết phục đã khiến Elinor có cảm giác như bị một người giám sát siêu nhiên nói chuyện.dịch máy, chưa biên tập

Charles Robert Maturin, Melmoth the Wanderer, Vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #53688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The necessity of laboring for them is not especially imperative at this juncture, and why should you be more sensitive now than formerly?
Augusta J. Evans, Vashti; Or, Until Death Us Do Part. Nguồn: Project Gutenberg #31620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The imperative mood and equivalents for English can / should / must / have to can also be found.
«Urdu/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406218 (bản sửa đổi 4389691). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“A whistle goes farther, and perhaps is more imperative than any other call,” returned Malcolm evasively.
George MacDonald, The Marquis of Lossie. Nguồn: Project Gutenberg #7174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Henceforward it is imperative that I should inscribe them hour by hour, minute by minute.
Jules Verne, Facing the Flag. Nguồn: Project Gutenberg #11556. · Bản dịch tiếng Anh