imperative
tính từ, danh từB2- imperatives
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
imperative nghĩa là mệnh lệnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
imperative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: requiring attention or action.
Các nét nghĩa của từ imperative
- 1
tính từB2
requiring attention or action
yêu cầu sự chú ý hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa beseeching
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
categorical imperative131 lần trong kho sách
imperative necessity186 lần trong kho sách
imperative programming43 lần trong kho sách
hypothetical imperative22 lần trong kho sách
imperative gesture92 lần trong kho sách
imperative mood101 lần trong kho sách
imperative summons45 lần trong kho sách
imperative duty280 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
relating to verbs in the imperative mood
liên quan đến động từ ở thể mệnh lệnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a mood that expresses an intention to influence the listener's behavior
một tâm trạng thể hiện ý định ảnh hưởng đến hành vi của người nghedịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa imperative mood · jussive mood · imperative form
- 4
danh từB2
some duty that is essential and urgent
một số nhiệm vụ cần thiết và cấp báchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về imperative
imperative nghĩa là gì?
imperative nghĩa là mệnh lệnh (bản dịch máy, chưa biên tập). imperative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: requiring attention or action.
imperative dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ imperative có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
imperative được dùng trong câu như thế nào?
Catharine, holding her head high, thought it would not only be possible, but imperative. (Humphry, Mrs. Ward, The Case of Richard Meynell. Nguồn: Project Gutenberg #9614.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/imperative, mã đối chiếu EV-BA57A3CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng