Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “raise”

2.287 câu thật có từ raise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: raise nghĩa là nâng cao. raise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: raise the level or amount of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ raise

Danh sách câu dẫn chứng (121 câu)

Từ hay đi cùng raise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
raise the siege713 lần
raise money1.465 lần
slightly raise625 lần
slowly raise791 lần
raise above1.067 lần
suddenly raise849 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ raise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raise trong kho câu?
Kho câu có 2.287 câu có từ raise hoặc các dạng của từ, trích từ 1.393 tác phẩm và tài liệu. 40 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ raise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 717 câu, rồi Bậc B2 với 437 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raise: Quá khứ đơn (522 câu), Câu phủ định (246 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (162 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.