lifestyle
danh từA2- lifestyles
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
lifestyle nghĩa là lối sống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lifestyle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manner of living that reflects the person's values and attitudes.
Các nét nghĩa của từ lifestyle
- 1
danh từA2
a manner of living that reflects the person's values and attitudes
một lối sống phản ánh giá trị và thái độ của con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa life style · life-style · modus vivendi
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sedentary lifestyle122 lần trong kho sách
healthier lifestyle63 lần trong kho sách
healthy lifestyle230 lần trong kho sách
lifestyle choices67 lần trong kho sách
nomadic lifestyle31 lần trong kho sách
lifestyle modifications31 lần trong kho sách
gatherer lifestyle20 lần trong kho sách
unhealthy lifestyle31 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về lifestyle
lifestyle nghĩa là gì?
lifestyle nghĩa là lối sống (bản dịch máy, chưa biên tập). lifestyle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manner of living that reflects the person's values and attitudes.
lifestyle dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lifestyle có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lifestyle được dùng trong câu như thế nào?
Then my second question - is it healthy to have such interactive media in today's lifestyles? («Advanced Interactive Media/Interactive Media Versus Other Kinds Of Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114107 (bản sửa đổi 4091166).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lifestyle, mã đối chiếu EV-7D8919EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng