niece
danh từB1- nieces
niece nghĩa là cháu gái (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
niece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a daughter of your brother or sister.
Các nét nghĩa của từ niece
- 1
danh từB1
a daughter of your brother or sister
con gái của anh chị em của bạndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nephew
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
orphan niece152 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về niece
niece nghĩa là gì?
niece nghĩa là cháu gái (bản dịch máy, chưa biên tập). niece là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a daughter of your brother or sister.
niece được dùng trong câu như thế nào?
Do you expect me to perjure myself for the sake of my precious niece?" (Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74805.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/niece, mã đối chiếu EV-14921876. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng