Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “progress”

1.096 câu thật có từ progress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: progress nghĩa là tiến bộ. progress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: gradual improvement or growth or development. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng progress

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ progress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ progress trong kho câu?
Kho câu có 1.096 câu có từ progress hoặc các dạng của từ, trích từ 850 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ progress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ progress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 382 câu, rồi Bậc B1 với 267 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ progress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ progress: Hiện tại hoàn thành (122 câu), Câu phủ định (105 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (90 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.