Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

presuppose

động từ
C2
US/ˌpɹisəˈpoʊz/
presupposed
presupposes
presupposing
Ý nghĩa trọng tâm

presuppose nghĩa là giả định trước.

presuppose là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: take for granted or as a given.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C2

    take for granted or as a given

    →

    coi đó là điều đương nhiên hoặc như một điều hiển nhiên

    Đồng nghĩa:suppose
  2. 2động từ
    C2

    require as a necessary antecedent or precondition

    →

    yêu cầu như một tiền đề cần thiết hoặc điều kiện tiên quyết

    Đồng nghĩa:suppose
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
presupposed
presupposes
presupposing
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa presuppose và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This presupposes the disk of soon-to-be slave is at least as big as the disk in the golden slave.
Wikimedia contributors, Building a Beowulf Cluster/Cloning of Slaves
The works of genius are the ‘summum’ of civilization, and presuppose utility.

Những tác phẩm của thiên tài là ‘tổng thể’ của nền văn minh và hàm ý tính hữu ích.

Balzac, Honoré de, Modeste Mignon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The idea of suicide presupposes a certain amount of self-will and intelligence, and this creature possesses nothing but animal instinct.
Belot, Adolphe, A Parisian Sultana, Vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
A perpetual balance of Europe presuppose a balance of the four remaining parts of the world, which one may, deducting small librations, promise our globe.

Một sự cân bằng vĩnh viễn của châu Âu giả định trước sự cân bằng của bốn phần còn lại của thế giới, mà người ta có thể hứa hẹn với thế giới của chúng ta nếu trừ đi những khoản chi phí nhỏ.

Jean Paul, Hesperus; or, Forty-Five Dog-Post-Days: A Biography. Vol. I.
Its classification presupposes a deeper study into the history of the Pharaohs hitherto unheard of.
Ebers, Georg, Richard Lepsius, a biography, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Perhaps, I repeat, there is some mimber of that family not presupposed against me, Mr. Hourigan?”
Carleton, William, The Tithe-Proctor The Works of William Carleton, Volume Two, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As soon as we see that they presuppose a world of monstrosities, of impossible combinations of incompatible qualities, they become mere playthings.
Stephen, Leslie, Social Rights And Duties: Addresses to Ethical Societies. Vol 2 [of 2], Tiếng Anh (Anh - Anh)
I have presupposed that you are using fine yarn when you knit briefs.
Wikimedia contributors, Machine Knitting/Other garments
It is therefore evident that the category of unity presupposes conjunction.
Kant, Immanuel, The Critique of Pure Reason
Now the existence of a given condition presupposes a complete series of conditions up to the absolutely unconditioned, which alone is absolutely necessary.
Kant, Immanuel, The Critique of Pure Reason
The mere undertaking of such an enterprise presupposes an intense enthusiasm for antiquity.
St. John, James Augustus, The Lives of Celebrated Travellers, Vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The thing called 'I' presupposes itself, and the person called 'I,' together with that remainder which most call the world.
Jean Paul, Titan: A Romance. v. 2 (of 2)

Câu hỏi thường gặp về presuppose (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. presuppose nghĩa là gì trong tiếng Việt?

presuppose có nghĩa chính là: coi đó là điều đương nhiên hoặc như một điều hiển nhiên. Định nghĩa tiếng Anh: "take for granted or as a given".

2. presuppose thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

presuppose là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của presuppose theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), presuppose được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌpɹisəˈpoʊz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. presuppose thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ presuppose được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của presuppose gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của presuppose gồm: presupposed, presupposes, presupposing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với presuppose là gì?

Từ presuppose thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. presuppose có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: suppose. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến presuppose?

Từ presuppose xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với presuppose đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This presupposes the disk of soon-to-be slave is at least as big as the disk in the golden slave.". Câu văn minh họa cách dùng presuppose làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng presuppose?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.