publicity
danh từB2- publicities
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
publicity nghĩa là công khai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
publicity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution.
Các nét nghĩa của từ publicity
- 1
danh từB2
a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution
một thông điệp được đưa ra thay mặt cho một số sản phẩm hoặc nguyên nhân hoặc ý tưởng hoặc cá nhân hoặc tổ chứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa promotion · promotional material · packaging
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
publicity stunt22 lần trong kho sách
rb publicity14 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the quality of being open to public view
chất lượng của việc mở cửa cho công chúng xemdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về publicity
publicity nghĩa là gì?
publicity nghĩa là công khai (bản dịch máy, chưa biên tập). publicity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution.
publicity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ publicity có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
publicity được dùng trong câu như thế nào?
These town halls happened months before any publicity was released. («Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/publicity, mã đối chiếu EV-F8CA97DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng