fare
danh từA2- fared
- fares
- faring
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
fare nghĩa là giá vé (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fare là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agenda of things to do.
Các nét nghĩa của từ fare
- 1
danh từA2
an agenda of things to do
một chương trình nghị sự về những việc cần làmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa menu
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bill of fare1.342 lần trong kho sách
fare sumptuously242 lần trong kho sách
fare badly341 lần trong kho sách
scanty fare160 lần trong kho sách
meagre fare101 lần trong kho sách
homely fare102 lần trong kho sách
fare worse372 lần trong kho sách
cab fare120 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the sum charged for riding in a public conveyance
số tiền phải trả cho việc đi trên phương tiện giao thông công cộngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transportation
- 3
danh từA2
a paying (taxi) passenger
một hành khách trả tiền (taxi)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fare
fare nghĩa là gì?
fare nghĩa là giá vé (bản dịch máy, chưa biên tập). fare là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an agenda of things to do.
fare dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fare có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fare được dùng trong câu như thế nào?
On reaching his companions he found they had not fared much better than himself. (William Harrison Ainsworth, The Lancashire Witches: A Romance of Pendle Forest. Nguồn: Project Gutenberg #15493.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fare, mã đối chiếu EV-70586DE4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng