Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “policy”

1.041 câu thật có từ policy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: policy nghĩa là chính sách. policy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan of action adopted by an individual or social group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ policy

Danh sách câu dẫn chứng (71 câu)

Từ hay đi cùng policy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foreign policy1.065 lần
policy makers341 lần
economic policy327 lần
insurance policy212 lần
monetary policy159 lần
public policy757 lần
privacy policy176 lần
stroke of policy180 lần
fiscal policy90 lần
national policy232 lần
environmental policy102 lần
policy issues124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ policy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policy trong kho câu?
Kho câu có 1.041 câu có từ policy hoặc các dạng của từ, trích từ 785 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ policy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 379 câu, rồi Bậc B1 với 234 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policy: Câu phủ định (126 câu), Quá khứ đơn (73 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.