Câu tiếng Anh có từ “policy”
1.014 câu thật có từ policy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: policy nghĩa là chính sách. policy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan of action adopted by an individual or social group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ policy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Many different tickets types are included in its fare policies, such as single journey tickets and day pass .
Từ trong câu: fare, many, different, ticket, type, include, policy, single
«Transportation Deployment Casebook/2014/Guangzhou Metro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305774 (bản sửa đổi 3117894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This meant that reporters now had the freedom to criticize political leaders and their policies within their own political party.
Từ trong câu: reporter, mean, now, freedom, criticize, political, leader, policy
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Role of Print Journalism in the Evolution of the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72219 (bản sửa đổi 4238087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Over time, he became a leading reporter, covering important topics such as government policies, military actions, and human rights issues.
Từ trong câu: reporter, time, become, lead, cover, important, topic, government
«Kyaw Soe Oo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1169004 (bản sửa đổi 10951389). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The matter was not brought to my attention until yesterday morning, when my clerk reminded me that we had issued these policies.
Từ trong câu: yesterday, remind, clerk, matter, bring, attention, until, morning
Edgar Wallace, The dark eyes of London. Nguồn: Project Gutenberg #75589. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng policy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ policy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policy trong kho câu?
- Kho câu có 1.014 câu có từ policy hoặc các dạng của từ, trích từ 770 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ policy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 371 câu, rồi Bậc B1 với 228 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policy: Câu phủ định (122 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu), can và could (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.