Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

monetary

tính từ
US/ˈmɑnəˌtɛɹi/
monetaried
monetaries
monetarying

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

monetary nghĩa là tiền tệ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

monetary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or involving money.

Các nét nghĩa của từ monetary

  1. 1

    tính từ

    relating to or involving money

    liên quan đến hoặc liên quan đến tiềndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pecuniary

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • monetary fund176 lần trong kho sách

    • international monetary258 lần trong kho sách

    • monetary incentives27 lần trong kho sách

    • monetary rewards48 lần trong kho sách

    • monetary policy147 lần trong kho sách

    • monetary stringency10 lần trong kho sách

    • monetary spillovers9 lần trong kho sách

    • monetary compensation39 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về monetary

monetary nghĩa là gì?

monetary nghĩa là tiền tệ (bản dịch máy, chưa biên tập). monetary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or involving money.

monetary dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ monetary có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

monetary được dùng trong câu như thế nào?

This can result in monetary losses due to tree damage and replacement costs. («Tree», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847 (bản sửa đổi 10913253).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/monetary, mã đối chiếu EV-043053D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “monetary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa monetary và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This can result in monetary losses due to tree damage and replacement costs.

Điều này có thể dẫn đến tổn thất tài chính do cây bị hư hại và chi phí thay thế.dịch máy, chưa biên tập

«Tree», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847 (bản sửa đổi 10913253). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Every cash register in the country, every commercial machine which took coins, every public notices of monetary charges, and so on.
«Edward Heath», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41874 (bản sửa đổi 10931207). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The mathematical and scientific groups often try to measure a service's value using calculations and monetary values.

Các nhóm toán học và khoa học thường cố gắng đo lường giá trị của dịch vụ bằng cách sử dụng các phép tính và giá trị tiền tệ.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Library and Information Science/Contextualizing Libraries: Their History and Place in the Wider Information Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61361 (bản sửa đổi 4668028). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These desires are expressed in monetary form by increasing incomes and market values.
«Seed Factories/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288454 (bản sửa đổi 4207728). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On one of these occasions the president invited Brent to act as one of the American delegates to the monetary conference.
Henry Richardson Chamberlain, 6,000 Tons of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #58269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Taylor rule is a monetary policy for how central banks manage money.
«Taylor rule», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1074451 (bản sửa đổi 10952041). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When you want to purchase something, the price of the item is measured in some combination of monetary units.
«Units, significant figures, and standard procedures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2523 (bản sửa đổi 2721772). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Monetary incentives aside, this means that one is always at least as well off wearing it as not wearing it.
«Lentis/Popular Hygiene: Perceptions and Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241697 (bản sửa đổi 4109555). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a sense, then, short-term monetary gain is preventing the U.S. from taking action on long-term climate degradation.
«Introduction to Sociology/Human Ecology and Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43251 (bản sửa đổi 3655344). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The monetary circuit model is a powerful way to model the dynamics of the macroeconomy.
«Monetary Circuit Model», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117607 (bản sửa đổi 792766). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Economic capital is monetary but is not the only form of capital.
«Systems of Inequality», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The outcome of a civil trial is a monetary one.
«20 years on: Lockerbie victims' group head talks to Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118439 (bản sửa đổi 4812305). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5