Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “policy”

1.044 câu thật có từ policy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: policy nghĩa là chính sách. policy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan of action adopted by an individual or social group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ policy

Danh sách câu dẫn chứng (127 câu)

    Từ hay đi cùng policy

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    foreign policy1.065 lần
    policy makers341 lần
    economic policy327 lần
    insurance policy212 lần
    monetary policy159 lần
    public policy757 lần
    privacy policy176 lần
    stroke of policy180 lần
    fiscal policy90 lần
    national policy232 lần
    environmental policy102 lần
    policy issues124 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ policy

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ policy trong kho câu?
    Kho câu có 1.044 câu có từ policy hoặc các dạng của từ, trích từ 786 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ policy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ policy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 380 câu, rồi Bậc B1 với 235 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ policy?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ policy: Câu phủ định (127 câu), Quá khứ đơn (73 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.