participation
danh từB2- participations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
participation nghĩa là sự tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
participation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sharing in the activities of a group.
Các nét nghĩa của từ participation
- 1
danh từB2
the act of sharing in the activities of a group
hành động chia sẻ trong các hoạt động của một nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa engagement · involvement · involutionTrái nghĩa nonparticipation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
participation awareness73 lần trong kho sách
voter participation30 lần trong kho sách
civic participation34 lần trong kho sách
active participation200 lần trong kho sách
political participation138 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the condition of sharing in common with others (as fellows or partners etc.)
Đồng nghĩa involvement
Câu hỏi thường gặp về participation
participation nghĩa là gì?
participation nghĩa là sự tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập). participation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sharing in the activities of a group.
participation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ participation có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
participation được dùng trong câu như thế nào?
It decreases government participation in the economy by allowing the market to regulate the movement of capital, labor, goods, and services across borders. («From the 1990s to the 2020s: Current Issues in IPE», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/participation, mã đối chiếu EV-222AAB8D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng