Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

participation

danh từB2
US/pɑɹˌtɪsəˈpeɪʃən/
participations

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

participation nghĩa là sự tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

participation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sharing in the activities of a group.

Các nét nghĩa của từ participation

  1. 1

    danh từB2

    the act of sharing in the activities of a group

    hành động chia sẻ trong các hoạt động của một nhómdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa engagement · involvement · involutionTrái nghĩa nonparticipation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • participation awareness73 lần trong kho sách

    • voter participation30 lần trong kho sách

    • civic participation34 lần trong kho sách

    • active participation200 lần trong kho sách

    • political participation138 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the condition of sharing in common with others (as fellows or partners etc.)

    Đồng nghĩa involvement

Câu hỏi thường gặp về participation

participation nghĩa là gì?

participation nghĩa là sự tham gia (bản dịch máy, chưa biên tập). participation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sharing in the activities of a group.

participation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ participation có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

participation được dùng trong câu như thế nào?

It decreases government participation in the economy by allowing the market to regulate the movement of capital, labor, goods, and services across borders. («From the 1990s to the 2020s: Current Issues in IPE», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/participation, mã đối chiếu EV-222AAB8D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “participation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa participation và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It decreases government participation in the economy by allowing the market to regulate the movement of capital, labor, goods, and services across borders.
«From the 1990s to the 2020s: Current Issues in IPE», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The Socialists suffered a severe split over participation in the wartime government of national unity.

Những người theo chủ nghĩa Xã hội đã phải chịu sự chia rẽ gay gắt về việc tham gia vào chính phủ đoàn kết dân tộc thời chiến.dịch máy, chưa biên tập

«Socialist Party (France)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60608 (bản sửa đổi 10536178). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I am so sorry!" said the poor woman, wringing her hands as she thought of her own participation in the use of the stolen property.
Oliver Optic, Hope and Have; or, Fanny Grant Among the Indians: A Story for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #24660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Discrimination is responsible, according to the report, for many lesbian, gay and bisexual people dropping out of participation in sporting activity.

Theo báo cáo, sự phân biệt đối xử là nguyên nhân khiến nhiều người đồng tính nữ, đồng tính nam và lưỡng tính bỏ tham gia các hoạt động thể thao.dịch máy, chưa biên tập

«UK Parliamentary report: homophobia in sport worse than racism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2807258 (bản sửa đổi 4828398). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Without participation from various parties governance would fail to progress past its initial stages.

Nếu không có sự tham gia của các bên khác nhau, quản trị sẽ không thể vượt qua giai đoạn ban đầu.dịch máy, chưa biên tập

«Governing the Internet/Introduction to Internet Governance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239735 (bản sửa đổi 4312042). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From leader’s perspective, what are the ways to ensure full participation/inclusion/contribution of team members?

Từ quan điểm của người lãnh đạo, đâu là cách để đảm bảo sự tham gia/hòa nhập/đóng góp đầy đủ của các thành viên trong nhóm?dịch máy, chưa biên tập

«Managing Groups and Teams/Team Inclusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80080 (bản sửa đổi 4530459). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Microblogging services like Twitter are also being used in classrooms to increase student participation.
«Lentis/Crowdsourcing Higher Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283156 (bản sửa đổi 4567621). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Well-being was promoted by participation in surfing, a physically challenging outdoor activity experienced with other people in a friendly, supported and fun way.

Hạnh phúc được nâng cao nhờ tham gia lướt sóng, một hoạt động ngoài trời đầy thử thách về thể chất được trải nghiệm cùng những người khác một cách thân thiện, được hỗ trợ và vui vẻ.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Surfing and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238586 (bản sửa đổi 2095283). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In motivation technology, one notable approach for enhancing motivation and user participation is gamification.
«Motivation and emotion/Book/2023/Motivational technologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298945 (bản sửa đổi 2581512). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One problem with covert participation observation is that it can be unethical.
«Participant observation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353690 (bản sửa đổi 9600138). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They had forgiven his offence against them, but they could not forget their own involuntary participation in his disgrace.
Anthony Trollope, The Three Clerks. Nguồn: Project Gutenberg #7481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He spoke with a certain disgust, as of one aware of participation in a fiasco.
Emerson Hough, The Broken Gate: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US