advisory
tính từC1- advisories
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
advisory nghĩa là tư vấn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
advisory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving advice.
Các nét nghĩa của từ advisory
- 1
tính từC1
giving advice
đưa ra lời khuyêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consultative · consultatory · consultive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
advisory committee218 lần trong kho sách
advisory committees22 lần trong kho sách
tsunami advisory9 lần trong kho sách
advisory editors20 lần trong kho sách
advisory panel25 lần trong kho sách
airport advisory13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về advisory
advisory nghĩa là gì?
advisory nghĩa là tư vấn (bản dịch máy, chưa biên tập). advisory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving advice.
advisory dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ advisory có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
advisory được dùng trong câu như thế nào?
Advisories are issued in a similar format to that of an official warning. («Severe weather terminology (Canada)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219703 (bản sửa đổi 10884652).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/advisory, mã đối chiếu EV-FFCC70E7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng