provocative
tính từC1provocative nghĩa là khiêu khích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
provocative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving or tending to provoke, excite, or stimulate.
Các nét nghĩa của từ provocative
- 1
tính từC1
serving or tending to provoke, excite, or stimulate
phục vụ hoặc có xu hướng khiêu khích, kích động hoặc kích thíchdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unprovocative
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
sexually provocative7 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
exciting sexual desire
ham muốn tình dục thú vịdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về provocative
provocative nghĩa là gì?
provocative nghĩa là khiêu khích (bản dịch máy, chưa biên tập). provocative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving or tending to provoke, excite, or stimulate.
provocative được dùng trong câu như thế nào?
"It is very spirited of you," she said, with her provocative, mischievous twinkle. (William, Sir Magnay, A Poached Peerage. Nguồn: Project Gutenberg #34088.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/provocative, mã đối chiếu EV-806D1253. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng