Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

subtle

tính từB2
US/ˈsʌtəl/
subtler
subtlest

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

subtle nghĩa là tinh tế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

subtle là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: difficult to detect or grasp by the mind or analyze.

Các nét nghĩa của từ subtle

  1. 1

    tính từB2

    difficult to detect or grasp by the mind or analyze

    khó phát hiện hoặc nắm bắt bằng tâm trí hoặc phân tíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa elusive

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • subtle flattery102 lần trong kho sách

    • subtle poison141 lần trong kho sách

    • subtle perfume84 lần trong kho sách

    • subtle distinctions57 lần trong kho sách

    • subtle instinct110 lần trong kho sách

    • subtle charm117 lần trong kho sách

    • subtle essence53 lần trong kho sách

    • subtle fragrance47 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    able to make fine distinctions

    có thể tạo ra sự khác biệt tốtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB2

    working or spreading in a hidden and usually injurious way

    hoạt động hoặc lây lan một cách ẩn giấu và thường gây tổn hạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa insidious · pernicious

Câu hỏi thường gặp về subtle

subtle nghĩa là gì?

subtle nghĩa là tinh tế (bản dịch máy, chưa biên tập). subtle là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: difficult to detect or grasp by the mind or analyze.

subtle dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ subtle có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

subtle được dùng trong câu như thế nào?

You might try to find these subtle differences by viewing online news video from Fox and then comparing similar stories with Russia Today. («Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/subtle, mã đối chiếu EV-E494AAA7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “subtle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa subtle và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You might try to find these subtle differences by viewing online news video from Fox and then comparing similar stories with Russia Today.

Bạn có thể cố gắng tìm ra những khác biệt tinh tế này bằng cách xem video tin tức trực tuyến của Fox và sau đó so sánh những câu chuyện tương tự với Russia Today.dịch máy, chưa biên tập

«Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Ah, my love, my love,” he said, “it is in the subtle poison of such abuses to breed such diseases.
Charles Dickens, Bleak House. Nguồn: Project Gutenberg #1023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Why, my friend,” said D’Artagnan, “M. du Vallon, in truth, possesses the most subtle and amiable mind that I know.
Alexandre Dumas, Ten Years Later. Nguồn: Project Gutenberg #1258. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Finally, the author of craft--the subtle, refined virtue bepraised by his bride-elect--the devil--came to his help.

Cuối cùng, tác giả của nghề thủ công - đức tính tinh tế, tinh tế được cô dâu mới cưới khen ngợi - ác quỷ - đã đến giúp đỡ anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Marion Harland, At Last: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The wisest lawyer, the shrewdest diplomatist in the land never put forth a subtler weapon than this simple girl's simple letter.
Helen Hunt Jackson, Saxe Holm's Stories First Series. Nguồn: Project Gutenberg #10926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Nay! but how should the poor little man that I am hold dispute with the Subtle Doctor?
Anatole France, The Well of Saint Clare. Nguồn: Project Gutenberg #18728. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In spite of all that I have just said about the subtle quality of her intellect, I still say let her vote.

Bất chấp tất cả những gì tôi vừa nói về phẩm chất tinh tế trong trí tuệ của cô ấy, tôi vẫn nói hãy để cô ấy bầu cử.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, The Autobiography of Methuselah. Nguồn: Project Gutenberg #20766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was rather remarkable for a curious subtle distinction of physical good looks.

Anh ta khá nổi bật vì có sự khác biệt tinh tế đến kỳ lạ về ngoại hình đẹp.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, In Connection with the De Willoughby Claim. Nguồn: Project Gutenberg #25810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The subtle odor of cooking that escaped through the ventilator stole in through the window of the boys’ room.
H. L. Sayler, Battling the Bighorn; or, The Aeroplane in the Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #58381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For not very small drops the effect is subtle, but the pressure difference becomes enormous when the drop sizes approach the molecular size.

Đối với những giọt không quá nhỏ, hiệu ứng này rất khó thấy, nhưng sự chênh lệch áp suất trở nên rất lớn khi kích thước giọt đạt đến kích thước phân tử.dịch máy, chưa biên tập

«Surface tension», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321150 (bản sửa đổi 10964216). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although he didn’t directly deal with serious social or political issues, he created a romantic story with a subtle message.

Dù không trực tiếp giải quyết các vấn đề xã hội hay chính trị nghiêm trọng nhưng ông đã tạo ra một câu chuyện lãng mạn với thông điệp tinh tế.dịch máy, chưa biên tập

«Modern Meitei novel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1196645 (bản sửa đổi 10916167). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is a subtle but important distinction from a classical priority queue.
«Operating Systems (Hands-On)/CPU Scheduling and Multiprocessing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328766 (bản sửa đổi 2801935). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0