Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

assessment

danh từ
B2
US/əˈsɛsmənt/
assessments
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

assessment nghĩa là đánh giá.

assessment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the classification of someone or something with respect to its worth.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the classification of someone or something with respect to its worth

    →

    sự phân loại của một ai đó hoặc một cái gì đó liên quan đến giá trị của nó

    Đồng nghĩa:appraisal
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    formative assessment
    86 lần trong kho sách
    summative assessment
    58 lần trong kho sách
    peer assessment
    101 lần trong kho sách
    risk assessment
    324 lần trong kho sách
    portfolio assessment
    55 lần trong kho sách
    clinical assessment
    50 lần trong kho sách
    baseline assessment
    32 lần trong kho sách
    assessment tool
    79 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    an amount determined as payable

    →

    một số tiền được xác định là phải trả

  3. 3danh từ
    B2

    the market value set on assets

    →

    giá trị thị trường được đặt trên tài sản

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa assessment và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Once you have set clear expectations for your students, it is important to provide them with some guidance about your assessment criteria.

Khi bạn đã đặt ra những kỳ vọng rõ ràng cho học sinh của mình, điều quan trọng là phải cung cấp cho họ một số hướng dẫn về tiêu chí đánh giá của bạn.

Wikimedia contributors, Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Teaching Writing as a Process
The gratification reported by students in this and other formative assessment activities is attributed to measurable reach to a real audience.
Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/Use of Wikipedia at university as a resource of active health teaching methodology and scientific dissemination
Scarcely had Lavelle's eyes made this assessment when the main upper topsail went.

Đôi mắt của Lavelle hiếm khi đưa ra đánh giá này khi cánh buồm chính phía trên đi.

Meloney, William Brown, The Girl of the Golden Gate, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The lack of assessment lets people come up with more ideas without fear that they might not be accepted.

Việc thiếu đánh giá cho phép mọi người đưa ra nhiều ý tưởng hơn mà không sợ rằng chúng có thể không được chấp nhận.

Wikipedia contributors, Brainstorming
The reason is linked to the College Board's philosophy about the test; they see it as more of an aptitude test than an assessment test.
Wikimedia contributors, SAT Study Guide/Part 2 - The Math Section
Without this metadata about the variables of the experiment, it is difficult to use a mass spectrum to generate an assessment.

Nếu không có siêu dữ liệu này về các biến của thử nghiệm thì rất khó sử dụng phổ khối để đưa ra đánh giá.

Wikimedia contributors, Proteomics/Protein Identification - Mass Spectrometry/Data Analysis/ Interpretation
To rectify this situation, national assessments in civics should be administered more frequently, and state officials should incorporate civics into their standards.

Để khắc phục tình trạng này, các đánh giá quốc gia về công dân nên được thực hiện thường xuyên hơn và các quan chức tiểu bang nên đưa môn công dân vào các tiêu chuẩn của họ.

Wikimedia contributors, The American School/The Role of Education in a Democratic Society
Assessments that occur during the educational sessions are also of value.
Wikimedia contributors, Foundations of Education and Instructional Assessment/Educator as a Professional/Careers
Which of the following is not considered a benefit of using the peer assessment process?
Wikimedia contributors, Foundations of Education and Instructional Assessment/Involving Students/Peer Assessment
In fact, I think using portfolio assessments for students with test-taking anxiety would be beneficial as well.
Wikimedia contributors, Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/The Scoop From Someone Who Knows
The assessment process of this course will make this clear to the professor.
Wikimedia contributors, General Engineering Introduction/Communication/Hitchhikers
Participants bring evidence of student-teachers’ planning, reflections, action-planning to a group session to compare their assessments.

Những người tham gia mang bằng chứng về việc lập kế hoạch, phản ánh, lập kế hoạch hành động của học sinh-giáo viên đến buổi họp nhóm để so sánh các đánh giá của họ.

Wikimedia contributors, ITTE Computing/Mentoring and Coaching

Câu hỏi thường gặp về assessment (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. assessment nghĩa là gì trong tiếng Việt?

assessment có nghĩa chính là: sự phân loại của một ai đó hoặc một cái gì đó liên quan đến giá trị của nó. Định nghĩa tiếng Anh: "the classification of someone or something with respect to its worth".

2. assessment thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

assessment là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của assessment theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), assessment được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈsɛsmənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. assessment thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ assessment được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của assessment gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của assessment gồm: assessments.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với assessment là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: formative assessment, summative assessment, peer assessment, risk assessment, portfolio assessment.

7. assessment có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: appraisal. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến assessment?

Từ assessment xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với assessment đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Once you have set clear expectations for your students, it is important to provide them with some guidance about your assessment criteria." (Dịch nghĩa: Khi bạn đã đặt ra những kỳ vọng rõ ràng cho học sinh của mình, điều quan trọng là phải cung cấp cho họ một số hướng dẫn về tiêu chí đánh giá của bạn.). Câu văn minh họa cách dùng assessment làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng assessment?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.