Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mandatory

danh từ
US/ˈmændəˌtɔɹi/
mandatoried
mandatories
mandatorying
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

mandatory nghĩa là bắt buộc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mandatory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the recipient of a mandate.

Các nét nghĩa của từ mandatory

  1. 1danh từ

    the recipient of a mandate

    →

    người nhận ủy thác(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:mandatary
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    mandatory palestine

    51 lần trong kho sách

    mandatory evacuation

    23 lần trong kho sách

    mandatory evacuations

    8 lần trong kho sách

    mandatory detention

    24 lần trong kho sách

    mandatory vaccination

    8 lần trong kho sách

    mandatory labeling

    6 lần trong kho sách

    mandatory minimum

    23 lần trong kho sách

    mandatory arbitration

    7 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    a territory surrendered by Turkey or Germany after World War I and put under the tutelage of some other European power until they are able to stand by themselves

    →

    một lãnh thổ bị Thổ Nhĩ Kỳ hoặc Đức đầu hàng sau Thế chiến thứ nhất và đặt dưới sự giám hộ của một số cường quốc châu Âu khác cho đến khi họ có thể tự đứng vững(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:mandate
  3. 3tính từ

    required by rule

    →

    được yêu cầu theo quy định(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:compulsory · required

Câu hỏi thường gặp về mandatory

mandatory nghĩa là gì?

mandatory nghĩa là bắt buộc (bản dịch máy, chưa biên tập). mandatory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the recipient of a mandate.

mandatory dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ mandatory có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

mandatory được dùng trong câu như thế nào?

There is a mandatory death penalty for murder, and for certain drug-trafficking and firearms offences. («Singapore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5909 (bản sửa đổi 11008069).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mandatory, mã đối chiếu EV-0D0CCF75. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mandatory” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mandatory và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There is a mandatory death penalty for murder, and for certain drug-trafficking and firearms offences.

Có một hình phạt tử hình bắt buộc đối với tội giết người, và đối với một số tội buôn bán ma túy và súng.dịch máy, chưa biên tập

«Singapore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5909 (bản sửa đổi 11008069).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Van den Dries hinted that mandatory ethics training was the first step to an Orwellian society.

Van den Dries ám chỉ rằng việc đào tạo đạo đức bắt buộc là bước đầu tiên hướng tới một xã hội kiểu Orwellian.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Lou van den Dries, George Orwell, and Mandatory Ethics Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290016 (bản sửa đổi 4308603).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Professional licensure gives merit to the educational and testing requirements that are mandatory for many professions.

Giấy phép hành nghề mang lại giá trị cho các yêu cầu về giáo dục và kiểm tra bắt buộc đối với nhiều ngành nghề.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/The Scoop From Someone Who Knows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194388 (bản sửa đổi 4660226).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This includes what are called “nudges” toward more rational behavior rather than mandatory regulations from government.
«Principles of Microeconomics/Intertemporal Choices in Financial Capital Markets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387246 (bản sửa đổi 3307473).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0