mandatory
danh từ- mandatoried
- mandatories
- mandatorying
mandatory nghĩa là bắt buộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mandatory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the recipient of a mandate.
Các nét nghĩa của từ mandatory
- 1danh từ
the recipient of a mandate
→người nhận ủy thác(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:mandataryCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
51 lần trong kho sáchmandatory palestine
23 lần trong kho sáchmandatory evacuation
8 lần trong kho sáchmandatory evacuations
24 lần trong kho sáchmandatory detention
8 lần trong kho sáchmandatory vaccination
6 lần trong kho sáchmandatory labeling
23 lần trong kho sáchmandatory minimum
7 lần trong kho sáchmandatory arbitration
- 2danh từ
a territory surrendered by Turkey or Germany after World War I and put under the tutelage of some other European power until they are able to stand by themselves
→một lãnh thổ bị Thổ Nhĩ Kỳ hoặc Đức đầu hàng sau Thế chiến thứ nhất và đặt dưới sự giám hộ của một số cường quốc châu Âu khác cho đến khi họ có thể tự đứng vững(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:mandate - 3tính từ
required by rule
→được yêu cầu theo quy định(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:compulsory · required
Câu hỏi thường gặp về mandatory
mandatory nghĩa là gì?
mandatory nghĩa là bắt buộc (bản dịch máy, chưa biên tập). mandatory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the recipient of a mandate.
mandatory dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mandatory có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mandatory được dùng trong câu như thế nào?
There is a mandatory death penalty for murder, and for certain drug-trafficking and firearms offences. («Singapore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5909 (bản sửa đổi 11008069).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mandatory, mã đối chiếu EV-0D0CCF75. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng