Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “piece”

2.588 câu thật có từ piece hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: piece nghĩa là mảnh. piece là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a separate part of a whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ piece

Danh sách câu dẫn chứng (130 câu)

Từ hay đi cùng piece

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chimney piece2.557 lần
piece of paper3.813 lần
gold piece3.421 lần
mantel piece1.686 lần
piece of wood2.658 lần
piece of bread1.802 lần
piece of furniture1.534 lần
fowling piece1.283 lần
small piece3.239 lần
torn to piece1.276 lần
piece of news1.764 lần
piece of gold1.722 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ piece

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ piece trong kho câu?
Kho câu có 2.588 câu có từ piece hoặc các dạng của từ, trích từ 1.669 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ piece xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ piece gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 786 câu, rồi Bậc B1 với 472 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ piece?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ piece: Quá khứ đơn (411 câu), Câu phủ định (244 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (203 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.