hone
danh từB2- hones
hone nghĩa là trau dồi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a whetstone made of fine gritstone.
Các nét nghĩa của từ hone
- 1
danh từB2
a whetstone made of fine gritstone
một viên đá mài làm bằng đá cuội mịndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
och hone116 lần trong kho sách
hone och18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về hone
hone nghĩa là gì?
hone nghĩa là trau dồi (bản dịch máy, chưa biên tập). hone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a whetstone made of fine gritstone.
hone được dùng trong câu như thế nào?
Och hone! sure that's the way o' the world; and a cruel world it is--so it is. (Samuel Lover, Handy Andy: A Tale of Irish Life. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #21817.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hone, mã đối chiếu EV-41B78828. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng