E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “permit”

772 câu thật có từ permit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: permit nghĩa là giấy phép. permit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consent to, give permission. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ permit

Danh sách câu dẫn chứng (82 câu)

Từ hay đi cùng permit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
permit to enter537 lần
weather permit397 lần
permit to remain451 lần
circumstances permit389 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ permit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permit trong kho câu?
Kho câu có 772 câu có từ permit hoặc các dạng của từ, trích từ 614 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ permit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 243 câu, rồi Bậc B1 với 185 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permit: Câu phủ định (143 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (82 câu), Quá khứ đơn (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.