Câu tiếng Anh có từ “permit”
740 câu thật có từ permit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: permit nghĩa là giấy phép. permit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consent to, give permission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ permit
Within areas where activities like mining are permitted, efforts to make money from the earth are acceptable.
Từ trong câu: permit, area, activity, like, mine, effort, make, money
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Gold Prospecting - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149457 (bản sửa đổi 3251050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the Pacific coast only Oregon was ready, and the winner of her state contest was permitted to represent the group in the national contest.
Từ trong câu: winner, pacific, coast, ready, state, contest, permit, represent
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng permit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ permit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permit trong kho câu?
- Kho câu có 740 câu có từ permit hoặc các dạng của từ, trích từ 608 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ permit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 232 câu, rồi Bậc B1 với 179 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permit: Câu phủ định (139 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (78 câu), Quá khứ đơn (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.