Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

winner

danh từA2
US/ˈwɪnɚ/
winners

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

winner nghĩa là người chiến thắng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

winner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant who wins the contest.

Các nét nghĩa của từ winner

  1. 1

    danh từA2

    the contestant who wins the contest

    thí sinh chiến thắng cuộc thidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa victorTrái nghĩa loser

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • trophy winner76 lần trong kho sách

    • prize winner271 lần trong kho sách

    • derby winner53 lần trong kho sách

    • award winner71 lần trong kho sách

    • condorcet winner31 lần trong kho sách

    • cup winner214 lần trong kho sách

    • bread winner250 lần trong kho sách

    • medal winner41 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a gambler who wins a bet

    một con bạc thắng cượcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa loser

  3. 3

    danh từA2

    a person with a record of successes

    một người có thành tích thành côngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa achiever · success · succeeder

Câu hỏi thường gặp về winner

winner nghĩa là gì?

winner nghĩa là người chiến thắng (bản dịch máy, chưa biên tập). winner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the contestant who wins the contest.

winner dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ winner có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

winner được dùng trong câu như thế nào?

It is mind versus mind, and winners can become incalculably wealthy. («Arbitrary Hour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58795 (bản sửa đổi 2361589).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/winner, mã đối chiếu EV-B1CB3B93. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “winner” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa winner và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is mind versus mind, and winners can become incalculably wealthy.
«Arbitrary Hour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58795 (bản sửa đổi 2361589). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If he felt like backing a doubtful horse, he put up a handful of mining stock to punish the winner.

Nếu anh ta cảm thấy muốn ủng hộ một con ngựa nghi ngờ, anh ta sẽ đưa ra một số cổ phiếu khai thác để trừng phạt người chiến thắng.dịch máy, chưa biên tập

Cy Warman, The last spike, and other railroad stories. Nguồn: Project Gutenberg #17572. · Nguyên văn tiếng Anh
If you can talk half as well as you write, you will be a winner.
John Kendrick Bangs, From Pillar to Post: Leaves from a Lecturer's Note-Book. Nguồn: Project Gutenberg #36026. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The bread-winner was gone, and the rum-drinker had obtained fresh excuse for deep potations.

Người bán bánh mì đã ra đi, và người uống rượu rum đã có được lý do mới để uống rượu sâu.dịch máy, chưa biên tập

S. Baring-Gould, Mehalah: A Story of the Salt Marshes. Nguồn: Project Gutenberg #54404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The horse that does the pattern the fastest is the winner.

Con ngựa thực hiện mẫu nhanh nhất là con ngựa chiến thắng.dịch máy, chưa biên tập

«Equestrianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15437 (bản sửa đổi 10283860). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If it occurs, the player who chose "Go" should pay for the other player's money to the winner including his own.
«Go-Stop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216870 (bản sửa đổi 6926712). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As each winner is announced on television, a man whispers to them.
«Tom and Jerry: Willy Wonka and the Chocolate Factory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083032 (bản sửa đổi 10643194). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The other winners bought their tickets in Virginia, Texas and New Jersey, though the specific retailers had not been revealed.

Những người chiến thắng khác đã mua vé ở Virginia, Texas và New Jersey, mặc dù các nhà bán lẻ cụ thể chưa được tiết lộ.dịch máy, chưa biên tập

«Four jackpot winners confirmed in US 'Mega Millions' lottery drawing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=78454 (bản sửa đổi 4818452). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
“Take you five to two, or give you the odds, you don't name the winner on the double event.”
Charles Lever, Jack Hinton: The Guardsman. Nguồn: Project Gutenberg #33082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Ah, well may you say so," said Lovet, looking down thoughtfully; "he is a great winner of good opinions.
G. P. R., 1801?-1860 James, Heidelberg: A Romance. Volumes I, II & III. Nguồn: Project Gutenberg #50858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What are "all the winners" to a rattling spicy murder?
B. L. Farjeon, Samuel Boyd of Catchpole Square: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #43198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A bread-winner at fifteen, and for a large family, surely this is the end of all dreams of scholarship or of professional service.
William Day Simonds, Starr King in California. Nguồn: Project Gutenberg #4641. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US