parameter
danh từC2- parameters
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
parameter nghĩa là tham số (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
parameter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a constant in the equation of a curve that can be varied to yield a family of similar curves.
Các nét nghĩa của từ parameter
- 1
danh từC2
a constant in the equation of a curve that can be varied to yield a family of similar curves
một hằng số trong phương trình của một đường cong có thể thay đổi để tạo ra một họ đường cong tương tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa parametric quantity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
input parameter118 lần trong kho sách
parameter logistic46 lần trong kho sách
positional parameter43 lần trong kho sách
dummy parameter41 lần trong kho sách
formal parameter100 lần trong kho sách
optional parameter38 lần trong kho sách
configuration parameter45 lần trong kho sách
specified parameter51 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
any factor that defines a system and determines (or limits) its performance
bất kỳ yếu tố nào xác định một hệ thống và xác định (hoặc giới hạn) hiệu suất của nódịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC2
(computer science) a reference or value that is passed to a function, procedure, subroutine, command, or program
(khoa học máy tính) tham chiếu hoặc giá trị được truyền cho hàm, thủ tục, chương trình con, lệnh hoặc chương trìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa argument
Câu hỏi thường gặp về parameter
parameter nghĩa là gì?
parameter nghĩa là tham số (bản dịch máy, chưa biên tập). parameter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a constant in the equation of a curve that can be varied to yield a family of similar curves.
parameter dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ parameter có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
parameter được dùng trong câu như thế nào?
Important parameters of a flyby are the time and the distance of the closest approach. («Flyby (spaceflight)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869138 (bản sửa đổi 10966098).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parameter, mã đối chiếu EV-EBF9F43A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng