wildlife
danh từB1- wildlifes
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
wildlife nghĩa là động vật hoang dã (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wildlife là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: all living things (except people) that are undomesticated.
Các nét nghĩa của từ wildlife
- 1
danh từB1
all living things (except people) that are undomesticated
tất cả các sinh vật sống (trừ con người) chưa được thuần hóadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wildlife sanctuary82 lần trong kho sách
wildlife conservation37 lần trong kho sách
wildlife habitats19 lần trong kho sách
wildlife habitat17 lần trong kho sách
wildlife refuges8 lần trong kho sách
wildlife sanctuaries9 lần trong kho sách
wildlife fund33 lần trong kho sách
wildlife federation12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về wildlife
wildlife nghĩa là gì?
wildlife nghĩa là động vật hoang dã (bản dịch máy, chưa biên tập). wildlife là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: all living things (except people) that are undomesticated.
wildlife dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wildlife có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wildlife được dùng trong câu như thế nào?
A fire is also a natural disaster that may destroy ecosystems like grasslands, forests causing great loss of life, property, livestock and wildlife. («When It Hits the Fan/Personal Strategies and Know-how/Fire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102276 (bản sửa đổi 4091476).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wildlife, mã đối chiếu EV-05CAD7E0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng