Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

honestly

trạng từB1
US/ˈɑnəstli/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

honestly nghĩa là thành thật mà nói (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

honestly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that.

Các nét nghĩa của từ honestly

  1. 1

    trạng từB1

    (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that

    (dùng như cường độ phản ánh thái độ của người nói) thực sự là như vậydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa candidly · frankly

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • honestly earned150 lần trong kho sách

    • honestly confess156 lần trong kho sách

    • honestly believed248 lần trong kho sách

    • honestly confessed67 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    in an honest manner

    một cách trung thựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa aboveboardTrái nghĩa dishonestly

Câu hỏi thường gặp về honestly

honestly nghĩa là gì?

honestly nghĩa là thành thật mà nói (bản dịch máy, chưa biên tập). honestly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that.

honestly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ honestly có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

honestly được dùng trong câu như thế nào?

Finally, if you can't honestly be neutral on a topic, don't blame the encyclopedia—work on topics you're less invested in. («How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/honestly, mã đối chiếu EV-8ED9CEE8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “honestly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa honestly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Finally, if you can't honestly be neutral on a topic, don't blame the encyclopedia—work on topics you're less invested in.
«How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“I would rather make less, if I were you, and do it honestly.”

“Nếu tôi là bạn, tôi thà kiếm ít tiền hơn và làm điều đó một cách trung thực.”dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Paul the Peddler; Or, The Fortunes of a Young Street Merchant. Nguồn: Project Gutenberg #659. · Nguyên văn tiếng Anh
‘I can honestly say that I hope so, with all my heart.’

‘Tôi có thể thành thật nói rằng tôi hy vọng như vậy, bằng cả trái tim mình.’dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Martin Chuzzlewit. Nguồn: Project Gutenberg #968. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now, I don’t choose to answer it in that way, for I cannot honestly answer it in that way.
Charles Dickens, Martin Chuzzlewit. Nguồn: Project Gutenberg #968. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He spoke honestly, but it was with the idea of heartening the man.
Jack London, Smoke Bellew. Nguồn: Project Gutenberg #1596. · Nguyên văn tiếng Anh
I followed my instructions, and assumed an enthusiasm which I honestly confess I did not feel.
Wilkie Collins, The Law and the Lady. Nguồn: Project Gutenberg #1622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I honestly believe we shall never meet again, or I should not be telling you this!”
Bret Harte, Clarence. Nguồn: Project Gutenberg #2635. · Nguyên văn tiếng Anh
“I wish to act honestly toward you, sir; I yield to the pleading of which I am the object.
Georges Ohnet, Serge Panine: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3918. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She could always honestly say, that her courage would not fail him.
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You have refused the prayer of one heart, Margaret, which, if unworthy of yours, was yet honestly and fervently devoted to it.
William Gilmore Simms, Charlemont; Or, The Pride of the Village. a Tale of Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #6012. · Nguyên văn tiếng Anh
Maybe so; but they reserved the great traditions and at least lived frankly, laughed honestly, and looked one another in the eyes.
Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654. · Nguyên văn tiếng Anh
I am sorry to say,” he added in a moment, shaking his head with a world of harmless bitterness, “that she comes honestly by it.

Tôi rất tiếc phải nói rằng,” anh nói thêm trong giây lát, lắc đầu với một nỗi cay đắng vô hại, “rằng cô ấy đã thành thật chấp nhận điều đó.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US