fright
danh từB1- frights
fright nghĩa là sợ hãi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight).
Các nét nghĩa của từ fright
- 1danh từB1
an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight)
→một cảm xúc trải qua khi dự đoán một số nỗi đau hoặc nguy hiểm cụ thể (thường đi kèm với mong muốn chạy trốn hoặc chiến đấu)(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:fear · fearfulnessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
102 lần trong kho sáchsheer fright
338 lần trong kho sáchterrible fright
172 lần trong kho sáchstage fright
Câu hỏi thường gặp về fright
fright nghĩa là gì?
fright nghĩa là sợ hãi (bản dịch máy, chưa biên tập). fright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an emotion experienced in anticipation of some specific pain or danger (usually accompanied by a desire to flee or fight).
fright được dùng trong câu như thế nào?
Did I not carefully guard against a look or word that should fright you hence, while another had the shadow of a claim upon you? (Bertha M. Clay, In love's hands. Nguồn: Project Gutenberg #74340.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fright, mã đối chiếu EV-02273AC0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng