badge
danh từB2- badges
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
badge nghĩa là huy hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
badge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an emblem (a small piece of plastic or cloth or metal) that signifies your status (rank or membership or affiliation etc.).
Các nét nghĩa của từ badge
- 1
danh từB2
an emblem (a small piece of plastic or cloth or metal) that signifies your status (rank or membership or affiliation etc.)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
badge of servitude59 lần trong kho sách
gym badge27 lần trong kho sách
distinguishing badge32 lần trong kho sách
distinctive badge22 lần trong kho sách
attorney's badge12 lần trong kho sách
badge of mourning44 lần trong kho sách
badge counselor11 lần trong kho sách
heraldic badge10 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
any feature that is regarded as a sign of status (a particular power or quality or rank)
bất kỳ tính năng nào được coi là dấu hiệu của địa vị (sức mạnh hoặc chất lượng hoặc cấp bậc cụ thể)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về badge
badge nghĩa là gì?
badge nghĩa là huy hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập). badge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an emblem (a small piece of plastic or cloth or metal) that signifies your status (rank or membership or affiliation etc.).
badge dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ badge có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
badge được dùng trong câu như thế nào?
This badge is also useful in applications for teacher's awards, job applications and funding proposals. («Creating Accessible Courses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127521 (bản sửa đổi 1836393).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/badge, mã đối chiếu EV-C17F71E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng