Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

engulf

động từB2
US/ɪnˈɡʌlf/
engulfed
engulfing
engulfs
Ý nghĩa trọng tâm

engulf nghĩa là nhấn chìm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

engulf là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: devote (oneself) fully to.

Các nét nghĩa của từ engulf

  1. 1động từ
    B2

    devote (oneself) fully to

    →

    cống hiến (bản thân) hoàn toàn cho(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:steep · immerse · plunge · engross · absorb · soak up
  2. 2động từ
    B2

    flow over or cover completely

    →

    chảy qua hoặc che phủ hoàn toàn(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về engulf

engulf nghĩa là gì?

engulf nghĩa là nhấn chìm (bản dịch máy, chưa biên tập). engulf là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: devote (oneself) fully to.

engulf được dùng trong câu như thế nào?

It was very dreadful to watch one human being after another engulfed in the hungry ocean. (William Henry Giles Kingston, Old Jack. Nguồn: Project Gutenberg #23049.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/engulf, mã đối chiếu EV-261DFA2D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “engulf” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa engulf và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was very dreadful to watch one human being after another engulfed in the hungry ocean.

Thật kinh khủng khi chứng kiến ​​hết người này đến người khác bị nhấn chìm trong đại dương đói khát.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Old Jack. Nguồn: Project Gutenberg #23049.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The aspect of the barren rock, engulfed in the fumes, was only what he had expected.

Vẻ ngoài của tảng đá cằn cỗi, chìm trong khói bụi, đúng như những gì anh đã mong đợi.dịch máy, chưa biên tập

Philip Verrill Mighels, As It Was in the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #22554.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All Edith's money had been engulfed, and some of her own.

Toàn bộ số tiền của Edith đã bị nuốt chửng, và một phần của chính cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Richard Dowling, Miracle Gold: A Novel (Vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42498.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The wave, rearing itself to a towering height, came dashing in on the beach nearer than was bargained for, and engulfed Miss Flora Castlemaine.
Henry, Mrs. Wood, The Master of Greylands: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59144.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB