Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “north”

1.658 câu thật có từ north hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: north nghĩa là phía bắc. north là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal compass point that is at 0 or 360 degrees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ north

Danh sách câu dẫn chứng (107 câu)

Từ hay đi cùng north

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
north carolina5.364 lần
north america6.728 lần
north west7.202 lần
north east5.761 lần
north pole2.083 lần
north american3.059 lần
north korea1.250 lần
north wind2.233 lần
north western1.125 lần
north africa928 lần
north side3.336 lần
miles north1.470 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ north

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ north trong kho câu?
Kho câu có 1.658 câu có từ north hoặc các dạng của từ, trích từ 1.047 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ north xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ north gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 451 câu, rồi Bậc B1 với 330 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ north?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ north: Quá khứ đơn (196 câu), Câu phủ định (123 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.